KTTC1 - Trắc nghiệm tổng hợp 33

Luong Bao Vy

Member
Hội viên mới
321. Loại nào sau đây là tài sản của doanh nghiệp và xuất hiện trên báo cáo tài chính.
a. Hàng đang đi đường
b. Hàng gửi đi bán
c. Hàng đã giao cho khách hàng (đã tiêu thụ)
d. a và b

322. Khi ghi số kép phải đảm bảo số liệu:
a. SPS Nợ - SPS Có
b. SD Ng = SD Có
c. Cả a, b đều đúng
d. Cả a, b đều sai

323. Trong số chi tiết loại thước đo sử dụng là:
a. Hiện vật, lao động
b. Giá trị
c. Cả a và b

324. Chỉ tiêu lợi nhuận giữ lại cuối kỳ trên báo cáo lợi nhuận giữ lại là:
a. Số dư của tài khoản này trên Bảng cân đối thử sau khóa sổ
b. Số dư của tài khoản này trên Báo cáo tình hình tài chính cuối kỳ
c. Số dư của tài khoản này trên sổ cái sau khi thực hiện tất cả các bút toán khóa sổ
d. a, b, c cùng đúng

325. Số dư của tài khoản xác định kết quả kinh doanh trước khi nó được khóa sổ
a. Cân bằng với thu nhập thuần hay lỗ thuần của kỳ
b. Là số dư bên Có khi doanh nghiệp có thu nhập thuần
c. Là số dư bên Nợ khó doanh nghiệp có lỗ thuần
d. Cả a, b, c đều đúng

326. Để chứng minh tính cân bằng của các số dư tài khoản thường xuyên được mang sang kỳ kế toán tiếp theo , kế toán lập:
a. Bảng cân đối thử đã điều chỉnh
b. Sổ cái tài khoản
c. Bảng cân đối thử sau khóa sổ
d. b và c

327. “Giá trị còn lại” của một tài sản cố định, thì chính là:
a. Phần tài sản đã được thu hồi (đã tính vào chi phí)
b. Phần tài sản chưa thu hồi (chưa tính vào chi phí)

328. Số liệu của một số tài khoản: doanh thu 150, chi phí 180, doanh thu chưa thực hiện 15, cổ tức 20, tiền thuê nhà chưa hết hạn 5, Lợi nhuận giữ lại đầu kỳ 30. Vậy bút toán khóa sổ tài khoản xác định kết quả kinh doanh sẽ là:
a. Nợ Xác định kết quả kinh doanh 30/Có Lợi nhuận giữ lại 30
b. Nợ Lợi nhuận giữ lại 30/ Có Xác định kết quả kinh doanh 30
c. Nợ Xác định kết quả kinh doanh 50/ Có Lợi nhuận giữ lại 50
d. Nợ Lợi nhuận giữ lại 50/ Có Xác định kết quả kinh doanh 50

329. So sánh giữa số dư các tài khoản thường xuyên trong bảng cân đối thử đã điều chỉnh và số dư các tài khoản này trong sổ cái sau khi khóa sổ, kết luận là:
a. Giống nhau
b. Giống nhau, ngoại trừ số dư tài khoản Lợi nhuận giữ lại
c. Giống nhau, ngoại trừ số dư tài khoản Lợi nhuận giữ lại và khấu hao lũy kế

330. Kết cấu tài khoản “Xác định kết quả kinh doanh” trong công ty thương mai là”:
a. Bên Nợ: doanh thu bán hàng, kết chuyển lỗ, bên Có: giá vốn hàng bán, kết chuyển lời. Không có số dư cuối kỳ sau khóa sổ
b. Bên Nợ: giá vốn hàng bán, kết chuyển lỗ, bên Có: doanh thu bán hàng, kết chuyển lời, Không có số dư cuối kỳ sau khóa sổ
c. Bên Nợ: giá vốn hàng bán, kết chuyển lời, bên Có: doanh thu bán hàng, kết chuyển lỗ, Không có số dư cuối kỳ sau khóa sổ
d. Bên Nợ: doanh thu bán hàng, kết chuyển lời, bên Có: giá vốn hàng bán, kết chuyển lỗ. Không có số dư cuối kỳ sau khóa sổ
 

CẨM NANG KẾ TOÁN TRƯỞNG


Liên hệ: 090.6969.247

KÊNH YOUTUBE DKT

Kỹ thuật giải trình thanh tra BHXH

Đăng ký kênh nhé cả nhà

SÁCH QUYẾT TOÁN THUẾ


Liên hệ: 090.6969.247

Top