Mỗi ngày 10 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Son.Tran

Member
Hội viên mới
Gần tết rồi, bắt đầu với 10 từ đầu tiên về tiền lương nhé

1. Salary /ˈsæləri/ (n ) : tiền lương
2. Overtime /ˈəʊvətaɪm/ (n ): lương làm thêm giờ
3. Commission /kəˈmɪʃn/ (n ): hoa hồng
4. Bonus /ˈbəʊnəs/ (n ): tiền thưởng
5. Fee /fiː/ (n ): phí
6. Social security: bảo hiểm xã hội
7. Pension /ˈpenʃn/ (n ): tiền lương hưu
8. Living expenses: chi phí sinh hoạt
9. Bill /bɪl/ (n ): hóa đơn
10. Mortgage /ˈmɔːɡɪdʒ/ (n ): các khoản thế chấp, cầm cố
11. Health insurance: bảo hiểm y tế
12. Income tax: thuế thu nhập
 

Son.Tran

Member
Hội viên mới
12 từ vựng phần tài sản trên bảng cân đối kế toán

1. Cash (n ): Tiền mặt
2. Cash at bank (n ): Tiền gửi ngân hàng
3. Cash in hand (n ): Tiền mặt tại quỹ
4. Cash in transit (n ): Tiền đang chuyển
5. Advances to employees (n ): Khoản tạm ứng
6. Inventory (n ): Hàng tồn kho
7. Finished goods (n ): thành phẩm
8. Materials (n ): Nguyên vật liệu
9. Instrument and tools (n ): Công cụ dụng cụ
10. Merchandise inventory (n ): Hàng hóa tồn kho
11. Current assets (n ): Tài sản ngắn hạn
12. Other short term investment (n ): Các khoản đầu tư ngắn hạn khác
 

Son.Tran

Member
Hội viên mới
Hôm nay điểm qua 10 từ vựng về thuế nhé

1. Sales tax ( hoặc VAT value added tax) : thuế giá trị gia tăng
2. Input sales tax: thuế GTGT đầu vào
3. Output sales tax: thuế GTGT đầu ra
4. Tax abatement : sự khấu trừ thuế
5. Tax adjustment: sự điều chỉnh thuế
6. Tax allowance: trợ cấp thuế
7. Tax avoidance: trốn thuế (một cách hợp pháp)
8. Tax evasion: sự trốn thuế
9. Tax exemption: sự miễn thuế
10. Tax cut: giảm thuế
 

Son.Tran

Member
Hội viên mới
Cùng điểm qua 10 từ vựng về kế toán ngân hàng bạn nhé

1. Cash book: Sổ thu chi
2. Cheque ( n) [t∫ek]: Séc
3. Bank statement: Báo cáo ngân hàng
4. Omission ( n) ['omi∫n]: Sự bỏ sót
5. Supplier ( n) [sə'plaiə] Nhà cung cấp
6. Error ( n) ['erə]: Sai sót
7. Payment ( n) ['peimənt]: Khoản thanh toán
8. Entity ( n) ['entiti]: Doanh nghiệp
9. Internal control activity: Hoạt động kiểm soát nội bộ
10. Bank reconciliation: Bản đối chiếu số dư tài khoản ngân hàng
 

Son.Tran

Member
Hội viên mới
Cùng điểm qua 10 từ vựng về kế toán chi phí nhé

1. Labor cost: Chi phí nhân công
2. General operation cost: Chi phí sản xuất chung
3. Material cost: Chi phí vật liệu
4. Production cost: Giá thành sản xuất
5. Cost of goods sold: Giá vốn hàng bán
6. Selling expenses: Chi phí bán hàng
7. Warranty cost: Chi phí bảo hành
8. Stationery cost: Chi phí đồ dùng văn phòng
9. Taxes, fees, charges: Thuế, phí và lệ phí
10. Provision cost: Chi phí dự phòng
 

Son.Tran

Member
Hội viên mới
Một số từ vựng tiếng anh kế toán công ty xuất nhập khẩu

Container (n) /kən’teinə/: Thùng đựng hàng
Customs (n) /´kʌstəmz/: Thuế nhập khẩu, hải quan
Cargo (n) /’kɑ:gou/: Hàng hóa, lô hàng, hàng chuyên chở
Debit (n) /ˈdɛbɪt/: Món nợ, bên nợ
Merchandize (n) /mə:tʃən¸daiz/: Hàng hóa mua và bán
Import /im´pɔ:t/: Sự nhập khẩu (n), nhập khẩu (v)
Export /iks´pɔ:t/: Hàng xuất khẩu (n), xuất khẩu (v)
Tax(n) /tæks/: Thuế
Shipment (n) /´ʃipmənt/: Sự gửi hàng
Declare (v) /di’kleə/: Khai báo hàng
Quay (n) /ki:/: Bến cảng, ke
Freight (n) /freit/: Hàng hóa chở trên tàu, cước phí
Premium (n) /’pri:miəm/: Tiền thưởng, tiền lãi, phí bảo hiểm
Wage (n) /weiʤ/: Tiền lương, tiền công
Debenture (n) /di´bentʃə/: Giấy nợ, trái khoán
Tonnage (n) /´tʌnidʒ/: Tiền cước, tiền chở hàng, trọng tải, lượng choán nước
Irrevocable /i’revəkəbl/: Không thể hủy ngang, không thể hủy bỏ
Invoice (n) /ˈɪnvɔɪs/: Hóa đơn
Payment /‘peim(ə)nt/: Sự trả tiền, thanh toán
Indebtedness (n) /in´detidnis/: Sự mắc nợ
Certificate (n) /sə’tifikit/: Giấy chứng nhận
 

CẨM NANG KẾ TOÁN TRƯỞNG


Liên hệ: 090.6969.247

KÊNH YOUTUBE DKT

Kỹ thuật giải trình thanh tra BHXH

Đăng ký kênh nhé cả nhà

SÁCH QUYẾT TOÁN THUẾ


Liên hệ: 090.6969.247

Top