Một số thuật ngữ tài chính cần thiết

Thảo luận trong 'Vần M-N-O' bắt đầu bởi celi_cleverl, 28/2/14.

  1. celi_cleverl

    celi_cleverl New Member Hội viên mới

    Một số thuật ngữ tài chính cần thiết, CELI dành tặng các bạn . Hy vọng chia sẻ này có ích cho bạn :
    - revenue: doanh thu
    - interest: tiền lãi
    Sum at 5% interest
    - withdraw: rút tiền ra
    To withdraw a sum of money: đi ra quỹ tiết kiệm mà quên câu này thì người ta chắc tưởng mình định đến để cướp nhà băng
    - offset: sự bù đáp thiệt hại
    He put up his prices to offset the increased cost of materials: Khi nguyên liệu tăng giá thì nhớ làm theo cách này
    - treasurer: thủ quỹ
    The treasurer misappropriated the company's funds: Trong vụ xử bọn tham ô thì các quan toà sẽ phải nói như vậy
    -turnover: doanh số, doanh thu
    The estimated annual turnover of my company is 6 milion $: ước gì mà điều này thành sự thật
    - inflation: sự lạm phát
    Government is chiefly concerned with controlling inflation: Nhà nước tất nhiên là quan tâm đến vấn đề này rồi
    -Surplus: thặng dư
    surplus wealth: chủ nghĩa tư bản sống được là nhờ cái này đây
    - liability: khoản nợ, trách nhiệm
    - depreciation: khấu hao
    - Financial policies : chính sách tài chính -
    Home/ Foreign maket : thị trường trong nước/ ngoài nước -
    Foreign currency : ngoại tệ -
    Circulation and distribution of commodity : lưu thông phân phối hàng hoá
    - price_ boom ; việc giá cả tăng vọt
    - hoard/ hoarder ; tích trữ/ người tích trữ
    - moderate price : giá cả phải chăng
    - monetary activities : hoạt động tiền tệ
    - speculation/ speculator : đầu cơ/ người đầu cơ
    - dumping : bán phá giá
    - economic blockade bao vây kinh tế
    - guarantee :bảo hành
    - Insurance : bảo hiểm
    - embargo : cấm vận
    - account holder : chủ tài khoản
    - conversion : chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
    - tranfer : chuyển khoản
    - agent : đại lý, đại diện
    - customs barrier : hàng rào thuế quan
    - invoice : hoá đơn
    - mode of payment : phuơng thức thanh toán
    - financial year : tài khoá
    - joint venture : công ty liên doanh
    - instalment : phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
    - mortage : cầm cố , thế nợ
    - share : cổ phần
    - shareholder : người góp cổ phần
    - earnest money : tiền đặt cọc
    - payment in arrear : trả tiền chậm
    - confiscation : tịch thu

    - preferential duties : thuế ưu đãi
    - National economy : ktế quốc dân
    - Economic cooperation : hợp tác ktế
    - International economic aid : viện trợ ktế qtế
    - Embargo : cấm vận
    - Macro-economic : ktế vĩ mô
    - Micro-economic : ktế vi mô
    - Planned economy : ktế kế hoạch
    - Market economy : ktế thị trường
    - Unregulated and competitive market : thị trường cạnh tranh không bị điều tiết
    - Regulation : sự điều tiết
    - The openness of the economy : sự mở cử của nền ktế
    - Rate of economic growth : tốc độ tăng trưởng ktế
    - Average annual growth : tốc độ tăng trưởng bình wân hàng năm
    - Capital accumulation : sự tích luỹ tư bản
    - Indicator of economic welfare : chỉ tiêu phúc lợi ktế
    - Distribution of income : phân phối thu nhập
    - Real national income : thu nhập qdân thực tế
    - Per capita income : thu nhập bình quân đầu người
    - Gross National Product ( GNP) : Tổng sản phẩm qdân
    - Gross Dosmetic Product (GDP) : tổng sản phẩm quốc nội
    - Supply and demand : cung và cầu
    - Potential demand : nhu cầu tiềm tàng
    - Effective demand : nhu cầu thực tế
    - Purchasing power : sức mua
    - Active/ brisk demand : lượng cầu nhiều
    - Managerial skill : kỹ năng quản lý
    - Effective longer-run solution : giải pháp lâu dài hữu hiệu
    - Undertaking : công việc kinh doanh
    - Joint stock company : cty cổ phần
    - National firms : các công ty quốc gia
    - Transnational corporations : Các công ty siêu quốc gia
    - Holding company : cty mẹ
    - Affiliated/ Subsidiary company : cty con
    - Co-operative ; hợp tác xã
    - Sole agent : đại lý độc quyền
    - Fixed capital : vốn cố định
    -Floating/ Working/ Circulating/ liquid capital: vốn luân chuyển - Amortization/ -Depreciation : khấu hao
     

Chia sẻ trang này

XenForo Add-ons by Brivium ™ © 2012-2013 Brivium LLC.