Cùng trau dồi các cấu trúc hay

xuongrongdat

Yêu tất cả mọi người
Hội viên mới
Chúng ta làm quen với to See trước nhé:

To see sth with the unaided eye: Nhìn vật gì bằng mắt trần(không cần kính hiển vi)
To see the back of: Tống cổ cho khuất
To see the colour of sb's money: Tìm hiểu khả năng tài chính của ai(có đủ sức trả tiền không)
To see the elephant; to get a look at the elephant: Đi thăm những kỳ quan của thành phố
To see the humorous side of a situation: Nhìn khía cạnh khôi hài của tình thế
To see the lions of a place: Đi xem những kỳ quan của một nơi nào
To see the miss of sb in the room: Thấy thiếu ai trong phòng
To see the mote in sb's eye: Lỗi ngư­ời thì sáng, lỗi mình thì tối
To see the same tired old faces at every party: Thấy những khuôn mặt quen thuộc phát chán trong mọi bữa tiệc
To see the sights of the town: Đi xem những cảnh của một thành phố
To see the war through: Tham chiến đến cùng
To see things in their right perspective: Nhìn sự vật theo đúng bối cảnh của nó
To see things through a mist: Nhìn mọi vật lờ mờ
To see to one's business: Chăm lo công việc của mình
To see to the children: Trông nom trẻ con
To see whether the houses are fit for human habitation: Để xem những căn nhà có thích hợp cho nơi cư­ trú của con ngư­ời không.
 
Ðề: Cùng trau dồi các cấu trúc hay

cảm ơn xuongrongdat nhìu nha! Mong bạn sẽ đưa thêm nhìu cấu trúc nữa, bổ ích hơn
 
Ðề: Cùng trau dồi các cấu trúc hay

Một số to See nữa nào:

To see double: Nhìn vật gì thành hai
To see everything in rose-colour: Lạc quan, nhìn mọi vật bằng màu hồng
To see eye to eye with sb: Đồng ý với ai
To see red: Bừng bừng nổi giận
To see sb in the distance: Nhìn thấy ngư­ời nào đằng xa
To see sb off (at the station): Đ­a ngư­ời nào(ra tận ga)
To see sb safely through: Giúp đỡ ngư­ời nào đến cùng
To see service: Phục vụ(quân đội)
To see stars: Tá hỏa tam tinh
To see sth again: Xem lại vật gì
To see sth at a distance: Thấy vật gì từ xa
To see sth done: Giám sát sự thi hành cái gì
To see sth in a dream: Chiêm bao thấy việc(vật)gì


(ST)
 
Ðề: Cùng trau dồi các cấu trúc hay

Xuongrongdat biết không? Ngày xưa tớ quyết tâm học để biết thành ngữ tiếng Việt nào thì phải biết thành ngữ TA tương ứng, dĩ nhiên là không thể biết hết được, nhưng tớ cũng biết nhiều nhiều, chỉ có điều là, khi nói chuyện thì chẳng ai hiểu cả, vậy nên mình nên lựa chọn để học:
Saying? Expression? Idiom? Proverb? Colloquial? Phrasal verbs? .... chứ học hết thì không có thời gian mà người khác lại không hiểu thì không hữu ích bạn ạ.
 
Ðề: Cùng trau dồi các cấu trúc hay

Chúng ta đến to Eat nhé:

To eat the bread of idleness: Vô công rỗi nghề
To eat the leek: Chịu nhục, nuốt nhục, ngậm bồ hòn
To eat to repletion: Ăn đến chán
To eat to satiety: Ăn đến chán
To eat up one's food: Ăn hết đồ ăn
To eat with avidity: Ăn ngấu nghiến
To eat, drink, to excess: Ăn, uống quá độ
To get sth to eat: Kiếm cái gì ăn(trong tủ đồ ăn)
To have breakfast, to eat one's breakfast: Ăn sáng
To have nothing to eat: Không có gì ăn cả
To tempt a child to eat: Dỗ trẻ ăn


:thumbup:
 
Ðề: Cùng trau dồi các cấu trúc hay

Tiếp theo nhé:

To eat (drink) one's fill: Ăn, uống đến no nê
To eat a hearty breakfast: Ăn điểm tâm thịnh soạn
To eat and drink in moderation: Ăn uống có điều độ
To eat crow: Bị làm nhục
To eat dirt: Nuốt nhục
To eat like a pig: Tham ăn, háu ăn như­ lợn
To eat muck: Ăn những đồ bẩn thỉu
To eat off gold plate: Ăn bằng mâm ngọc đĩa vàng
To eat one's heart out: Héo hon mòn mỏi vì thèm muốn và ganh tị
To eat one's words: Nhận là nói sai nên xin rút lời lại
To eat quickly: Ăn mau
To eat sb out of house and home: Ăn của ai sạt nghiệp
To eat sb's toads: Nịnh hót, bợ đỡ ng­ời nào
To eat some fruit: Ăn một ít trái cây
To eat the bread of affliction: Lo buồn, phiền não
 
Sửa lần cuối:
Ðề: Cùng trau dồi các cấu trúc hay

Chúng ta đến với bài học to Take nhé:

To take off one's clothes: Cởi quần áo ra
To take off one's coat to the work: Hăm hở, bắt tay vào việc
To take off one's coat: Cởi áo ra
To take off one's coat: Sẵn sàng choảng nhau
To take off one's hat: Giở nón
To take off one's moustache: Cạo râu mép
To take off the gloves to sb (to handle sb without gloves): Tranh luận(đấu tranh)với ai; đối xử thẳng tay với ai
To take off the lid: Mở nắp ra
To take offence (at sth): Bất bình, giận(về việc gì)
To take offence at the slightest thing: Giận chuyện không đáng, không ra gì
To take offence at the slightest thing: Giận vì một chuyện không ra gì, hơi một tí đã giận
To take office, to come into office: Nhậm chức
To take oil to extinguish a fire; to add oil to the flames: Lửa cháy đổ dầu thêm
To take on a bet: Nhận đánh cuộc
To take on heavy responsibilities: Gánh vác những trách nhiệm nặng nề
To take one end of the rope free: Thả lỏng đầu dây thừng ra
To take one' guard: Thủ thế, giữ thế
To take one's breath away: Làm kinh ngạc
To take one's chance: Phó thác số phận
To take one's colour from one's companions: Lấy ý kiến của bạn làm ý kiến mình
To take one's cue from sb: Làm theo ám hiệu của ai
 
Ðề: Cùng trau dồi các cấu trúc hay

(cont.)

To take one's davy that: Thề rằng, hứa chắc rằng
To take one's degree: Thi đỗ
To take one's departure: Ra đi, lên đ­ờng
To take one's dick that: Thề, quả quyết rằng.
To take one's dreams for gospel: Tin giấc mơ của mình là thật
To take one's eyes off sth: Không nhìn một vật gì nữa
To take one's fill of pleasures: Vui chơi thỏa thích đến chán chê
To take one's heels to: Chạy trốn
To take one's hook: Chuồn, cuốn gói
To take one's leave: Cáo biệt
To take one's medicine: (Bóng)Ngậm đắng nuốt cay
To take one's name in vain: Viện đến tên mình một cách vô ích trong câu chửi rủa
To take one's own course: Hành động theo ý riêng của mình
To take one's own life: Tự vận
To take one's own line: Hành động độc lập với.
To take one's stand near the door: Đứng gần cửa
To take one's stand on the precise words of the act: Căn cứ vào từng lời của đạo luật.

Mỗi ngày học một ít nhé !
 
Sửa lần cuối:
Ðề: Cùng trau dồi các cấu trúc hay

(cont.)


To take out a child: Dẫn một đứa bé đi dạo
To take out a stain: Tẩy một vết dơ
To take out a tooth: Nhổ một cái răng
To take out an insurance policy: Ký một khế ­ớc bảo hiểm
To take out the tack: Rút đ­ờng chỉ l­ợc ra
To take part in politics: Tham dự vào chính trị
To take part: Tham gia
To take particular care over doing sth: Đặc biệt chú ý làm việc gì
To take pique against sb: Oán giận ai
To take pity on: Động lòng trắc ẩn đối với ai, th­ơng xót ai
To take place: Xảy ra
To take pledge of: Cam kết về
To take possession of: Chiếm hữu
 
Ðề: Cùng trau dồi các cấu trúc hay

(cont.)

To take possession(of sth): Trở thành sở hữu
To take precedence of: Đư­ợc ở trên, địa vị cao hơn
To take pride in sth: Tự hào về
To take repose: Nghỉ ngơi
To take revenge on sb for sth: Trả thù ai về chuyện gì
To take root: Mọc rễ, bám rễ
To take sb by surprise: Làm cho ngư­ời nào bất ngờ
To take sb for a walk: Dắt ngư­ời nào đi dạo
To take sb in marriage: Kết hôn với ai
To take sb in to dinner: Đ­ưa tay mời ngư­ời nào qua phòng ăn
To take sb into custody: Bắt giam ng­ười nào
To take sb into one's confidence: Tin cậy, tín nhiệm ngư­ời nào
To take sb on the rebound: Phản ứng với ai
To take sb out of his way: Dẫn ngư­ời nào đi lạc đư­ờng
To take sb over to the other side of the river: Chở ai sang bờ sông bên kia
To take sb to somewhere: Dẫn ng­ười nào đến một nơi nào
To take sb to task for/over/about sth: Quở trách ngư­ời nào về việc gì


:happy3: Is [you] reading and learning these word? :iagree:
 
Ðề: Cùng trau dồi các cấu trúc hay

To take sb to the police station: Dẫn ngư­ời nào lại đồn cảnh sát
To take sb under one's shelter: Che chở, bảo vệ ngư­ời nào
To take sb up short, to cut sb short: Ngắt lời ngư­ời nào
To take sb up wrongly: Hiểu lầm những lời nói của ngư­ời nào
To take sb's advice: Nghe theo lời khuyên của ai
To take sb's attention off sth: Làm cho ngư­ời nào không để ý, không quan tâm đến việc gì
To take sb's dust: (Mỹ)Hít bụi của ai, chạy sau ai
To take sb's measure for a suit: (Thợ may)Đo kích thư­ớc của ngư­ời nào để may quần áo
To take sb's measurements: Đo kích tấc của ngư­ời nào
To take sb's part; to take part with sb: Theo phe ngư­ời nào, đứng về phía ai, tán đồng với ngư­ời nào
To take sb's poop: Đánh vào bẹn ai
To take sb's temperature: Đo, lấy thân nhiệt độ của ngư­ời nào
To take scunner at (against)sth: Ghét cay ghét đắng cái gì
To take sides with sb: Theo phe ai
To take small mincing steps: Đi những bư­ớc ngắn yểu điệu
To take snuff: Hít thuốc
To take someone's name in vain: Nói về ai một cách khinh thị
To take steps in a matter: Có biện pháp để giải quyết một vấn đề
To take steps to prevent the spread of a disease: áp dụng những biện pháp để ngăn chặn sự lan truyền của một chứng bệnh.

Learn and learn !!! yeah yeah....

-----------------------------------------------------------------------------------------
To take sth away: Lấy vật gì đi
To take sth for granted: Cho điều gì là đúng
To take sth in heart: Rắp tâm, lo lắng
To take sth in one's hand: Cầm lấy vật gì trong tay
To take sth into account: Để ý đến việc gì
To take sth into account: Để ý, chú ý, lư­u tâm đến chuyện gì
To take sth into consideration: Để ý suy xét tới việc gì
To take sth on the chin: (Lóng)Chịu khổ, chịu đau, chịu sự trừng phạt; chấp nhận không phàn nàn
To take sth out (of sth): Lấy vật gì(ở vật khác)ra
To take sth out of pawn: Chuộc lại(ra)vật gì đã cầm
To take sth out of pledge: Chuộc ra(vật gì cầm, thế)
To take sth upon content: Chấp thuận một điều gì không cần xem xét lại
To take sth with a grain of salt: Nửa tin nửa ngờ điều gì
To take swabs from children suspected of having diptheria: Lấy mẫu nư­ớc dãi, đờm của trẻ bị nghi là bệnh yết hầu
To take the aggressive: Khởi thế công, đánh trư­ớc
To take the air: Đi dạo mát, hứng gió
To take the alarm: Đư­ợc báo động; lo âu, sợ hãi
To take the bark off sth: Làm mất giá trị của cái gì
To take the bearings of a coast: Trắc định vị trí của một bờ biển
To take the bit between one's teeth: Nổi giận, nổi xung
To take the bitter with the sweet: Chịu những nỗi đắng cay và ngọt bùi của đời. :thumbup:
 
Sửa lần cuối:
Ðề: Cùng trau dồi các cấu trúc hay

learn and learn !!! :)


To take the rough with the smooth: Chấp nhận phiền muộn khó khăn cũng như­ sự thoải mái êm ả
To take the run for one's money: Đư­ợc hư­ởng sự vui tư­ơng ứng với tiền bỏ ra
To take the sense of a public meeting: Lấy ý kiến số đông trong cuộc họp
To take the sheen of sth: Làm mất nư­ớc bóng của vật gì
To take the shine off sth: Làm mất nư­ớc bóng, nư­ớc láng
To take the ship's bearings: Tìm vị trí của tàu, thuyền bằng cách trắc định
To take the size of sth: Đo vật gì
To take the sun: Phơi nắng
To take the tide at the blood: Lợi dụng thời cơ
To take the trouble to do sth: Không ngại khó khăn để làm điều gì
To take the turning on the left: Quẹo qua tay trái
To take the wheel: Cầm lái(xe, tàu)
To take the winding out of a board: Làm cho tấm ván hết cong, hết mo
To take the wrong road: Đi lạc đư­ờng
To take tickets: Mua vé
To take time by the firelock: Nắm lấy thời cơ không để lỡ cơ hội
To take to a milk diet: Chỉ uống sữa
To take to authorship: Bắt đầu viết sách
To take to bad habits: Nhiễm thói xấu
To take to drink/to drinking: Bắt đầu uống rư­ợu
To take to flight: Chạy trốn
To take to measure: Tìm cách xử trí, dùng biện pháp.


:thumbup:
 
Ðề: Cùng trau dồi các cấu trúc hay

(Cont.)


To take to one's bosom: Lấy làm vợ
To take to one's heels: Chạy trốn, chạy vắt giò lên cổ
To take to one's legs: Bỏ chạy
To take to sb: Có cảm tình với ngư­ời nào
To take to the heather: Trốn vào truông, vào bư­ng biền
To take to the open sea: Ra khơi
To take to the streets: Xuống đư­ờng(*********)
To take to the wood: Chạy trốn, tẩu thoát
To take to tragedy: Diễn bi kịch
To take toll of: (Bóng) lấy đi mất một phần lớn, tiêu diệt mất một phần lớn
To take tremendous trouble to: Vất vả hết sức để
To take turns: Theo thứ tự
To take umbrage at: Cảm thấy bị phật ý
To take up a bet: Nhận đánh cuộc
To take up a collection: Quyên tiền, lạc quyên
To take up a deal of room: Choán rất nhiều chỗ
To take up a dropped stitch: Móc lên một mũi đan bị tuột
To take up a lot of space: Choán mất nhiều chỗ, kềnh càng
To take up a stone: Lư­ợm một cục đá
To take up a tree: Bứng một gốc cây
To take up a wager: Bắt cá độ
To take up all sb's affection: Chiếm trọn cảm tình của ai
To take up an idea/a suggestion: Chấp nhận một ý kiến, theo một lời khuyên
To take up one's abode in the country: Về ở miền quê
To take up one's residence in a country: ở, lập nghiệp ở một nư­ớc nào
To take up the cudgels for sb: Che chở, bảo vệ ngư­ời nào.


:thumbup:
 
Ðề: Cùng trau dồi các cấu trúc hay

yes, they are very very good for me,thank you so much
 
Ðề: Cùng trau dồi các cấu trúc hay

Vấn đề đặt ra là : làm thế nào để " hấp thụ " những cấu trúc này ? Hix ! bác nào có bí quyết gì chỉ giáo em nhé ! Đa tạ trước !:cheers1:
 
Ðề: Cùng trau dồi các cấu trúc hay

e bon chen với a:happy3:
sau đây là 1 số thành ngữ đi với tobe
To be faced with a difficulty: Đ­ương đầu với khó khăn
• To be fagged out: Kiệt sức, mệt dốc, mệt lắm
• To be faint with hunger: Mệt lả vì đói
• To be faithful in the performance of one's duties: Nhiệt tình khi thi hành bổn phận
• To be familiar with sth: Quen biết vật gì, quen dùng vật gì, giỏi môn gì

• To be famished: Đói chết đ­ợc
• To be far from all friends: Không giao thiệp với ai
• To be far gone with child: Có mang sắp đến tháng đẻ
• To be fastidious: Khó tính
• To be favoured by circumstances: Thuận gió, xuôi gió, thuận cảnh, thuận tiện
• To be feel sleepy: Buồn ngủ
• To be filled with amazement: Hết sức ngạc nhiên
• To be filled with astonishment: Đầy sự ngạc nhiên
• To be filled with concern: Vô cùng lo lắng
• To be firm fleshed: Da thịt rắn chắc
• To be five meters in depth: Sâu năm th­ớc
• To be five years old: Đ­ợc năm tuổi, lên năm
• To be flayed alive: Bị lột da sống
• To be fleeced by dishonest men: Bị lừa gạt bởi những tên bất l­ơng
• To be flooded with light: Tràn ngập ánh sáng
• To be flush with sth: Bằng, ngang mặt với vật gì
• To be flush: Có nhiều tiền, tiền đầy túi
• To be fond of bottle: Thích nhậu
• To be fond of good fare: Thích tiệc tùng
• To be fond of music: Thích âm nhạc
• To be fond of study: Thích nghiên cứu
• To be fond of the limelight: Thích rầm rộ, thích ng­ời ta biết công việc mình làm
• To be fond of travel: Thích đi du lịch
• To be fooled into doing sth: Bị gạt làm việc gì
• To be for: Đứng về phía ai, ủng hộ ai
• To be forced to do sth: Bắt buộc làm cái gì
• To be forced to the inescapable conclusion that he is a liar: Buộc đi đến kết luận không thể tránh đ­ợc rằng nó là kẻ nói dối
• To be forewarned is to be forearmed: Đ­ợc báo tr­ớc là đã chuẩn bị tr­ớc
• To be forgetful of one's duties: Quên bổn phận
• To be fortunate: Gặp vận may
• To be forward in one's work: Sốt sắng với công việc của mình
• To be foully murdered: Bị giết một cách tàn ác
• To be found guilty of blackmail: Bị buộc tội tống tiền
• To be found guilty of espionage: Bị kết tội làm gián điệp
• To be found wanting: Bị chứng tỏ thiếu t­ cách không có khả năng(làm gì)
-----------------------------------------------------------------------------------------
ờ thì trong bát cứ trương hợp nào,đọc mọi lúc mọi nơi và bon chen câu nào được thì cứ bon chen,ông bà ta nói :góp tiểu thành đại mừ.kiểu gì chả thuộc
 
Sửa lần cuối:
Ðề: Cùng trau dồi các cấu trúc hay

To be nữa nè ,,,,


To be badly off: Nghèo xơ xác
To be as bright as a button: Rất thông minh, nhanh trí khôn
To be at a loss for money: Hụt tiền, túng tiền
To be athirst for sth: Khát khao cái gì
To be a bad fit: Không vừa
To be abashed: Bối rối, hoảng hốt
To be called away: Bị gọi ra ngoài
To be dainty: Khó tính
To be eager in the pursuit of science: Tha thiết theo đuổi con đ­ờng khoa học
To be faced with a difficulty: Đ­ương đầu với khó khăn
To be game: Có nghị lực, gan dạ
To be hard pressed: Bị đuổi gấp
To be in (secret) communication with the enemy: T­ư thông với quân địch
To be incapacitated from voting: Không có t­ư cách bầu cử
To be jealous of one's rights: Quyết tâm bảo vệ quyền lợi của mình
To be kept in quarantine for six months: Bị cách ly trong vòng sáu tháng
To be lacking in personality: Thiếu cá tính, thiếu bản lĩnh
To be mad (at) missing the train: Bực bội vì trễ xe lửa
To be near of kin: Bà con gần
To be of a cheerful disposition: Có tính vui vẻ
To be off (with) one's bargain: Thất ­ước trong việc mua bán
To be on a bed of thorns: ở trong tình thế khó khăn
To be one's own enemy: Tự hại mình
To be paid a good screw: Đ­ợc trả l­ương hậu hỉ
To be qualified for a post: Có đủ t­ư cách để nhận một chức vụ
To be raised to the bench: Đ­ợc cất lên chức thẩm phán
To be sb's dependence: Là chỗ n­ơng tựa của ai
To be taken aback: Ngạc nhiên
To be unable to make head or tail of: Không thể hiểu
To be vain of: Tự đắc về
To be wary of sth: Coi chừng, đề phòng việc gì
-----------------------------------------------------------------------------------------
verb : to do pà con cũng hay dùng lắm nè, hãy đến zới "to do" nữa nhen,

• To do a silly thing: Làm bậy
• To do a strip: Thoát y
• To do again: Làm lại
• To do as one pleases: Làm theo ý muốn của mình
• To do by rule: Làm việc theo luật
• To do credit to sb: Tạo uy tín cho ai
• To do duty for sb: Thay thế ng­ời nào
• To do everything in, with, due measure: Làm việc gì cũng có chừng mực
• To do everything that is humanly possible: Làm tất cả những gì mà sức ng­ời có thể làm đ­ợc
• To do good (in the world): Làm điều lành, làm ph­ớc
• To do gymnastics: Tập thể dục
• To do job-work: Làm khoán(ăn l­ơng theo sản phẩm)
• To do one's best: Cố gắng hết sức; làm tận lực
• To do one's bit: Làm để chia xẻ một phần trách nhiệm vào
• To do one's daily stint: Làm tròn phận sự mỗi ngày
• To do one's duty (to)sb: Làm tròn nghĩa vụ đối với ng­ời nào
• To do one's hair before the glass: Sửa tóc tr­ớc g­ơng
• To do one's level best: Làm hết sức, cố gắng hết sức
• To do one's needs: Đi đại tiện, tiểu tiện
• To do one's nut: Nổi giận
• To do one's packing: Sửa soạn hành lý
• To do one's stuff: Trổ hết tài năng ra
• To do one's utmost: Làm hết sức mình
• To do outwork for a clothing factory: Làm ngoài giờ cho x­ởng may mặc
• To do penance for sth: Chịu khổ hạnh vì việc gì
• To do porridge: (Anh, lóng)ở tù, thi hành án tù
• To do research on the side effects of the pill: Tìm tòi phản ứng phụ của thuốc ngừa thai
• To do sb (a) hurt: Làm cho ng­ời nào đau, bị th­ơng
• To do sb a (good)turn: Giúp, giúp đỡ ng­ời nào
• To do sb a bad turn: Làm hại ng­ời nào
• To do sb a disservice: Làm hại, báo hại ng­ời nào
• To do sb an injury: Gây tổn hại cho ng­ời nào, làm hại thanh danh ng­ời nào
• To do sb brown: Phỏng gạt ng­ời nào
• To do sb honour: (Tỏ ra tôn kính)Bày tỏ niềm vinh dự đối với ai
• To do sb wrong, to do wrong to sb: Làm hại, làm thiệt hại cho ng­ời nào

mỗi ngày học 1 tí thui nghen mấy you, nhìu wa không nhớ j lun đó ah, heheh, fai zậy hok xuongrongdat
 
Sửa lần cuối:
Ðề: Cùng trau dồi các cấu trúc hay

Cảm ơn anh xuongrongdat, nhờ có tài liệu học tiếng anh của anh mà em học được một vài câu làm vốn. Cảm ơn anh rất nhiều!
-----------------------------------------------------------------------------------------
Học tiếng anh thật khó, nhưng nhờ có anh xuongrongdat mà em đã học được một ít tiếng rồi đó các bạn ơi, nếu bạn nào muốn trau dồi tiếng anh thì mời vào trao đổi với anh xuongrongdat nhe!
 
Sửa lần cuối:
Ðề: Cùng trau dồi các cấu trúc hay

Cảm ơn anh xuongrongdat, nhờ có tài liệu học tiếng anh của anh mà em học được một vài câu làm vốn. Cảm ơn anh rất nhiều!
-----------------------------------------------------------------------------------------
Học tiếng anh thật khó, nhưng nhờ có anh xuongrongdat mà em đã học được một ít tiếng rồi đó các bạn ơi, nếu bạn nào muốn trau dồi tiếng anh thì mời vào trao đổi với anh xuongrongdat nhe!

các bác oi!em cũng muốn học vài câu tiếng anh để làm vốn.Giúp em với!!
-----------------------------------------------------------------------------------------
Vấn đề đặt ra là : làm thế nào để " hấp thụ " những cấu trúc này ? Hix ! bác nào có bí quyết gì chỉ giáo em nhé ! Đa tạ trước !:cheers1:

em có 1 cách:học cấu trúc nào đặt luôn ví dụ cho cấu trúc đó:confuse1:
 
Sửa lần cuối:

CẨM NANG KẾ TOÁN TRƯỞNG


Liên hệ: 090.6969.247

KÊNH YOUTUBE DKT

Cách làm file Excel quản lý lãi vay

Đăng ký kênh nhé cả nhà

SÁCH QUYẾT TOÁN THUẾ


Liên hệ: 090.6969.247

Top