KTTC1 - Trắc nghiệm tổng hợp 86

Luong Bao Vy

Member
Hội viên mới
851. Máy móc mua về để sử dụng sản xuất giá trị 27 trđ được phân loại là:
A. TSCĐ
B. Vật liệu
C. Công cụ
D. Hàng hóa

852. Ngày 10/6/N công ty ABC mua đưa vào sử dụng một thiết bị sản xuất, thanh toán bằng TGNH 165.000.000 ( bao gồm thuế GTGT 10%) chi phí lắp đặt thanh toán bằng tiền tạm ứng 13.200.000đ ( Bao gồm thuế GTGT 10%). Thiết bị được đầu tư bằng Nguồn vốn đầu tư xây
dựng cơ bản, thời gian sử dụng 10 năm. Thời gian trích khấu hao thiết bị sản xuất trong tháng:
A. 20 ngày
B. 22 ngày
C. 21 ngày. (Từ ngày 10 -> 30/6)
D. 23 ngày

853. Ngày 10/6/N công ty ABC mua đưa vào sử dụng một thiết bị sản xuất, thanh toán bằng TGNH 165.000.000 ( bao gồm thuế GTGT 10%) chi phí lắp đặt thanh toán bằng tiền tạm ứng 13.200.000đ ( Bao gồm thuế GTGT 10%). Thiết bị được đầu tư bằng Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản, thời gian sử dụng 10 năm. Chi phí khấu hao của Thiết bị sản xuất trong tháng 06:
A. 875.007đ
B. 962.493đ
C. 945.000đ ( Khấu hao của 1 tháng = 162/120 tháng = 1.35 Khấu hao 21 ngày = (1.35/30) x 21 ngày)
D. 1.039.500đ

854. Máy móc mua về để sử dụng sản xuất trị giá 57 trđ được phân loại là:
A. Vật liệu
B. TSCĐ
C. Công cụ
D. Hàng hóa

855. Trường hợp nào dưới đây được phân loại là TSCĐ
1. Vật dụng văn phòng
2. Quyền sử dụng đất
3. Nhà xưởng
4. Thiết bị (30 trđ)
5. 3 máy lạnh (36 trđ)
6. Văn phòng kinh doanh
7. Máy tính (6trđ)

a. 2, 3, 4, 6
b. 1, 2, 3, 4
c. 1, 2, 5, 6
d. 2, 4, 5, 6

856. Giá trị TSCĐ tại thời điểm ghi sổ ban đầu được tính theo:
A. Giá trị thuần
B. Giá gốc
C. Giá hiện hành

857. Giá trị cuối kỳ của TSCĐ được tính trên cơ sở:
A. Nguyên giá
B. Hao mòn
C. Giá trị còn lại

858. Trường hợp nào đủ điều kiện ghi nhận TSCĐ vô hình
1. Chi phí thành lập doanh nghiệp
2. Nhãn hiệu tạo ra từ nội bộ
3. Chi phí giai đoạn nghiên cứu
4. Nhãn hiệu do mua lại
5. Chi phí giai đoạn triển khai

a. 1, 2
b. 2, 3, 4
c. 4, 5
d. 3, 4, 5

859. Nhãn hiệu hàng hóa DN tự xây dựng, chi phí phát sinh sau khi thiết kế logo.. thanh toán bằng tiền mặt 20.000.000, kế toán định khoản:
A. Nợ 242/ Có 111 : 20.000.000
B. Nợ TK 642/ Có TK 111: 20.000.000
C. Cả hai câu trên đều sai
D. Cả 2 câu trên đều đúng (Vì thiết kế logo trước khi đưa vào sử dụng sản xuất thuộc giai đoạn triển khai của TSCĐ VH được tạo ra từ nội bộ DN nên sẽ được tập hợp vào chi phí sản xuất kinh doanh hay chi phí trả trước.)

860. Công ty X nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế suất thuế GTGT là 10% đổi máy A có nguyên giá 120.000.000 và giá trị hao mòn lũy kế 10.000.000 lấy một máy B mới, không tương tự của Công ty Y với giá chưa thuế GTGT 120.000.000, thuế suất thuế GTGT là 10%. Giá trị hợp lý của máy A được thỏa thuận là 115.000.000 (chưa thuế GTGT, thuế GTGT là 10%). Công ty X đã trả thêm cho Công ty Y bằng tiền mặt. Công ty X ghi nhận tăng tài sản cố định B bằng bút toán nào sau đây
A. Nợ TK 211(Máy B) 120.000.000/ Có TK 111:110.000.000, Có TK 711: 10.000.000
B. Nợ TK 211 (Máy B) 120.000.000, Nợ TK 133:12.000.000/ Có TK 131: 132.000.000
C. Nợ TK 211(Máy B) 120.000.000/ Có TK 111: 90.000.000, Có TK 711: 30.000.000
D. Nợ TK 211 (Máy B) 120.000.000, Nợ TK 133: 12.000.000/ Có TK 111: 132.000.000
 

CẨM NANG KẾ TOÁN TRƯỞNG


Liên hệ: 090.6969.247

KÊNH YOUTUBE DKT

Cách làm file Excel quản lý lãi vay

Đăng ký kênh nhé cả nhà

SÁCH QUYẾT TOÁN THUẾ


Liên hệ: 090.6969.247

Top