Các Bác ơi giúp em bài kế toán Với Thanks các bác

Aovong92

New Member
Hội viên mới
Câu 2: (5 điểm) Một doanh nghiệp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ,có tài liệu trong   năm N như sau (đơn vị tính: 1.000 đ):

1. Xuất kho công cụ trị giá 4.000, đưa vào sử dụng cho bộ phận sản xuất. Công cụ thuộc loại phân bổ 2 năm.

2. Tính ra tiền lương phải trả cho người lao động trong kỳ: Bộ phận trực tiếp sản xuất 100.000, bộ phận bán hàng 60.000, bộ phận quản lý doanh nghiệp 40.000.

3. Trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn, bảo hiểm thất nghiệp theo tỷ lệ quy định hiện hành.

4. Mua nguyên vật liệu với trị giá mua chưa thuế giá trị gia tăng là 60.000, thuế suất thuế giá trị gia tăng là 10%, tiền mua đã thanh toán bằng tiền mặt. Nguyên vật liệu khi nhập kho phát hiện thiếu số hàng trị giá chưa thuế giá trị gia tăng là 10.000 chưa rõ nguyên nhân. Doanh nghiệp nhập kho theo số thực nhận.

5. Xuất kho một số nguyên vật liệu đưa vào sản xuất sản phẩm trị giá xuất kho 200.000.

6. Trích khấu hao tài sản cố định:
- Bộ phận sản xuất 80.000.
- Bộ phận bán hàng 4.000.
- Bộ phận quản lý doanh nghiệp 16.000.

7. Chi phí bằng tiền khác chi bằng tiền mặt:
- Bộ phận sản xuất 20.000.
- Bộ phận bán hàng 4.000.
- Bộ phận quản lý doanh nghiệp 10.000.

8. Toàn bộ sản phẩm hoàn thành được xuất bán thẳng ngay trong kỳ: Doanh thu chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 800.000, thuế suất thuế giá trị gia tăng là 10%. Khách hàng chưa thanh toán. 

9. Thanh lý một tài sản cố định hữu hình sử dụng tại bộ phận quản lý doanh nghiệp, nguyên giá 600.000, khấu hao lũy kế 320.000. Thu thanh lý 300.000bằng tiền mặt.

10. Khách hàng ở nghiệp vụ 8 đề nghị doanh nghiệp giảm giá vì chất lượng hàng hoá kém. Doanh nghiệp đã đồng ý giảm 5% giá bán và trừ vào số tiền khách hàng phải thanh toán.

Yêu cầu: 
1. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế trên. (3,0 điểm)
2. Thực hiện các bút toán kết chuyển cuối kỳ để xác định kết quả kinh doanh (Giả định không có chi phí dở dang đầu kỳ và cuối kỳ, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 25%). (1,0 điểm)
3. Lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. (1,0 điểm)



Câu 8: (5 điểm) Tài liệu một doanh nghiệp tính thuế  giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên có tài liệu quý I/N như sau (đơn vị tính: 1.000 đ): A. Số dư đầu kỳ của một số tài khoản:
TK 152: 18.000.000
TK 111: 100.000.000
TK 131-X (dư Nợ): 70.000.000 B.

Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh:
1. Xuất kho nguyên vật liệu phục vụ cho bộ phận sản xuất trực tiếp 16.000.

2. Mua nguyên vật liệu đưa vào sử dụng ngay cho bộ phận sản xuất trực tiếp giá chưa thuế  giá trị gia tăng là 12.000, thuế suất thuế  giá trị gia tăng 10%, đãthanh toán bằng tiền mặt.

3. Tính tiền lương phải trả cho bộ phận sản xuất trực tiếp 10.000, bộ phận quản lý doanh nghiệp 10.000.  

4. Trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn, bảo hiểm thất nghiệp theo tỷ lệ quy định hiện hành.

5. Tập hợp chi phí sản xuất chung trong kỳ liên quan đến quá trình sản xuất gồm:
- Nhiên liệu mua dùng chưa trả tiền trị giá chưa có thuế  giá trị gia tăng 700, thuế suất thuế giá trị gia tăng 10%.
- Công cụ xuất dùng thuộc loại phân bổ một lần là 200. Phân bổ chi phí công cụ ở các kỳ trước cho kỳ này là 600.
- Khấu hao tài sản cố định hữu hình 1.500.
- Các chi phí khác đã thanh toán bằng tiền mặt là 500. 

6. Chi phí quản lý doanh nghiệp gồm: Chi phí công cụ dụng cụ thuộc loại phân bổ một lần là 500, dịch vụ mua ngoài chưa thanh toán là 600, chi phí khác thanh toán bằng tiền mặt là 2.000. 

7. Cuối kỳ nguyên vật liệu sử dụng không hết ở bộ phận sản xuất nhập lại kho là 1.400. Sản phẩm sản xuất hoàn thành trong kỳ gồm: Sản phẩm A là 160 sản phẩm, giá thành định mức 150/sản phẩm, sản phẩm B là 60 sản phẩm, giá thành định mức 100/sản phẩm, sản phẩm C là 100 sản phẩm, giá thành định mức 120/sản phẩm. Không có sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ.

8. Các sản phẩm sản xuất xong bán ngay cho khách hàng  trong kỳ và đã thu bằng tiền mặt. Đơn giá bán chưa có thuế  giá trị gia tăng gồm: Sản phẩm A là 300/sản phẩm, sản phẩm B là 150/sản phẩm, sản phẩm C là 200/sản phẩm, thuế suất thuế  giá trị gia tăng 10%.

9. Khách hàng X thanh toán hết số nợ trước thời hạn nên được hưởng chiết khấu thanh toán 2% trừ vào số tiền phải thanh toán, số còn lại thanh toán bằng chuyển khoản.

10. Kiểm kê phát hiện thiếu một tài sản cố định dùng ở bộ phận sản xuất. Nguyên giá 120.000, đã khấu hao 30.000, tỷ lệ khấu hao 10% năm. 11. Dùng một tài sản cố định hữu hình của bộ phận sản xuất để góp vốn liên doanh dài hạn. Nguyên giá 250.000, đã khấu hao 60.000. Giá trị vốn góp liên doanh đuợc xác nhận 190.000, tương đương 18% quyền kiểm soát. 

Yêu cầu:
1. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên. (3,0 điểm)
2. Tính giá thành tự sản xuất trong kỳ, cho nhận xét quản lý chi phí sản xuất thông qua giá thành thực tế từng sản phẩm so với giá thành sản xuất. định mức. (0,75 điểm)
3. Thực hiện các bút toán kết chuyển lúc cuối kỳ để xác định kết quả kinh doanh. (0,75 điểm)    
4. Lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. (0,5 điểm)





Câu 1: (3 điểm)
Giả sử tại một doanh nghiệp, trong tháng 3/N có số liệu về tiền lương như sau (đơn vị tính: 1.000 đ):
- Tổng tiền lương 300.000, trong đó: Bộ phận bán hàng là 100.000, bộ phận quản lý doanh nghiệp là 200.000.
- Trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn theo tỷ lệ quy định hiện hành.
- Các khoản trừ vào lương: Tiền tạm ứng 1.000.
Yêu cầu: 
1. Anh (chị) hãy tính các khoản trích nộp nêu trên và tính tiền lương tháng còn lại phải trả cho người lao động. (1,0 điểm).
2. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế trên. (2,0 điểm)
 
Ðề: Các Bác ơi giúp em bài kế toán Với Thanks các bác

Câu 2:
1) Nợ 627/Có 153: 4.000
2) Nợ 622: 100.000
Nợ 641: 60.000
Nợ 642: 40.000
Có 334: 200.000
3) Nợ 622: 23.000
Nợ 641: 13.800
Nợ 642: 9.200
Nợ 334: 19.000
Có 338: 65.000
4) Nợ 152: 50.000
Nợ 138: 10.000
Nợ 133: 6.000
Có 111: 66.000
5) Nợ 621/Có 152: 200.000
6) Nợ 627: 80.000
Nợ 641: 4.000
Nợ 642: 16.000
Có 214: 100.000
7) Nợ 627: 20.000
Nợ 641: 4.000
Nợ 642: 10.000
Có 111: 34.000
8) Nợ 131: 880.000
Có 511: 800.000
Có 3331: 80.000
Nợ 632: 427.000
Có 621: 200.000
Có 622: 123.000
Có 627: 104.000
9) Nợ 214: 320.000
Nợ 111: 300.000
Có 211: 600.000
Có 711: 20.000
10) Nợ 532/Có 131: 40.000
K/c các khoản giảm trừ doanh thu trong kỳ:
Nợ 511/Có 532: 40.000
K/c doanh thu trong kỳ:
Nợ 511: 760.000
Nợ 711: 20.000
Có 911: 780.000
K/c chi phí trong kỳ:
Nợ 911: 584.000
Có 632: 427.000
Có 641: 81.800
Có 642: 75.200
K/c lãi trong kỳ: Nợ 911/Có 421: 196.000
Thuế TNDN= 196.000x25%=49.000
LNST=147.000
Câu 8:
1) Nợ 621/Có 152: 16.000
2) Nợ 621: 12.000
Nợ 133: 1.200
Có 111: 13.200
3) Nợ 622: 10.000
Nợ 642: 10.000
Có 334: 20.000
4) Nợ 622: 2.300
Nợ 642: 2.300
Nợ 334: 1.900
Có 338: 6.500
5) 627=700+200+600+1500+500=3.500
6) 642=500+600+2000=3.100
7) Nợ 152/Có 621: 1.400
8) Nợ 111: 84.700
Có 511: 160x300+60x150+100x200=77.000
Có 3331: 7.700
Nợ 632/Có 154: 160x150+60x100+100x120=42.000
9) Nợ 112: 68.600
Nợ 635: 2%*70.000=1.400
Có 131: 70.000
10) Nợ 214: 30.000
Nợ 138: 90.000
Có 211: 120.000
11) Nợ 222: 190.000
Nợ 214: 60.000
Có 211: 250.000
Giá thành thực tế:
Nợ 632: 42.400
Có 621: 26.600
Có 622: 12.300
Có 627: 3.500
K/c doanh thu trong kỳ:
Nợ 511/Có 911: 77.000
K/c cfi trong kỳ:
Nợ 911: 59.200
Có 632: 42.400
Có 642: 15.400
Có 635: 1.400
K/c lãi trong kỳ: Nợ 911/Có 421: 17.800
Thuế TNDN=17.800*25%=4.450
LNST=13.350
Câu 1:
Nợ 641: 100.000
Nợ 642: 200.000
Có 334: 300.000

Nợ 641: 23.000
Nợ 642: 46.000
Nợ 334: 28.500
Có 338: 97.500

Nợ 334/Có 141: 1.000
=> Số tiền phải trả NLĐ= 300.000-28.500-1.000=270.500
 
Ðề: Các Bác ơi giúp em bài kế toán Với Thanks các bác

Em nghĩ câu 1 phải là:
1. Xuất kho công cụ trị giá 4.000, đưa vào sử dụng cho bộ phận sản xuất. Công cụ thuộc loại phân bổ 2 năm.
Nợ 242: 4000
Có 153: 4000
Nợ 627: 166,6667
Có 242: 166,6667
Em mới học, mong anh chị giúp đỡ.
 

CẨM NANG KẾ TOÁN TRƯỞNG


Liên hệ: 090.6969.247

KÊNH YOUTUBE DKT

Cách làm file Excel quản lý lãi vay

Đăng ký kênh nhé cả nhà

SÁCH QUYẾT TOÁN THUẾ


Liên hệ: 090.6969.247

Top