Trang 1/2 12 cuốicuối
kết quả từ 1 tới 10 trên 12
  1. #1
    Tham gia ngày
    Mar 2009
    Bài gởi
    287
    Cảm ơn
    26
    Được cảm ơn 339 lần trong 143 bài viết
    Rep Power
    16

    Phương pháp lập báo cáo tài chính (Phần 1)

    1/Mẫu số B01-DNN - BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
    PHẦN TS
    A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
    I. TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN
    -Dòng tiền và các khoản tương đương tiền: Số liệu để ghi chỉ tiêu này lấy từ tổng số dư Nợ của TK 111, 112, 121 (TK 121 là các khoản có thưòi hạn thu hồi , đáo hạn ko quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi thành tiền nhưng ko rủi ro trong quá trình chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khảon đầu tư đó)
    II. ĐẦU TƯ TC NGẮN HẠN
    -Đầu tư tài chính ngắn hạn: Lấy từ tổng số dư Nợ TK 121 sau khi trừ đi các khoản trong chỉ tiêu “tiền và tương đương tiền”
    -Dự phòng giảm giá đầu tư TC ngắn hạn: Lấy từ Số dư Có TK 1591
    III. CÁC KHOẢN PHẢI THU NGẮN HẠN
    -Phải thu của khách hàng: Lấy từ tổng số dư Nợ TK 131
    -Trả trước cho người bán: Lấy từ tổng số dư Nợ TK 331
    -Các khoản phải thu khác: Lấy từ tổng số dư Nợ Tk 1388, 334, 338 (không bao gồm các khoản cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn)
    IV. HÀNG TỒN KHO
    -Dự phòng giảm giá phải thu ngắn hạn khó đòi: Lấy từ Số dư Có TK 1592
    -Hàng tồn kho: Lấy từ tổng số dư Nợ của các TK 152, 153, 154, 155, 156, 157
    -Dự phòng giảm giá hàng tồn kho: Lấy từ số dư Có TK 1593
    V. TÀI SẢN NGẮN HẠN KHÁC
    -Thuế GTGT được khấu trừ: Lấy từ số dư Nợ TK 133
    -Thuế và các khoản phải thu nhà nước: Căn cứ vào số dư Nợ TK 333
    -TS ngắn hạn khác: lấy từu số dư Nợ TK 1381, 141, 142, 1388 (chi tiết cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn)
    B. TÀI SẢN DÀI HẠN
    I. TSCĐ
    - Nguyên giá: Lấy từ số dư Nợ TK 211
    - Giá trị hao mòn lũy kế: Số dư Có Tk 214
    - Chi phí XDCB DD: Căn cứ vào số dư Nợ TK 241
    II. BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
    -Nguyên giá: Số dư Nợ TK 217
    -Giá trị hao mòn luỹ kế: Số dư Có TK 2147
    III. CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TC DÀI HẠN
    -Đầu tư TC dài hạn: Số dư Nợ TK 221
    -Dự phòng giảm giá đầu tư TC dài hạn: Số dư Có TK 229
    IV. TÀI SẢN DÀI HẠN KHÁC
    -Phải thu dài hạn: Số dư Nợ TK 131, 138, 331, 338 (chi tiết các khoản phải thu dài hạn)
    -TS dài hạn khác: Số dư Nợ TK 242, 244
    -Dự phòng phải thu khó đòi: Dư Có TK 1592
    TỔNG CỘNG TS

    PHẦN NGUỒN VỐN
    A. NỢ PHẢI TRẢ
    I. NỢ NGẮN HẠN
    - Vay ngăn hạn: Số dư Có TK 311
    - Phải trả người bán: Số dư có TK 331
    - Người mua trả tiền trước: Dư Có Tk 131, 3387 “doanh thu chưa thực hiện” (chi tiết phân loại ngắn hạn)
    - Thuế & các khảon phải nộp NN: Số dư Có TK 333
    - Phải trả người lao động: Dư Có TK 334
    - Chi phí phải trả: Dư Có TK 335
    - Các khoản phải trả ngắn hạn: Dư Có TK 338, 138 (ko bao gồm các khoản phải trả, phải nộp được xếp vào loại nợ phải trả dài hạn và phần dư Có TK 3387 đã phản ảnh ở chỉ tiêu người mua trả tiền trước)
    - Dự phòng phải trả ngắn hạn: Dư Có TK 352
    II. NỢ DÀI HẠN
    -Vay và nợ dài hạn: Dư Có Tk 3411, 3412, 3413
    -Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm: Dư Có TK 351
    -Phải trả phải nộp dài hạn khác : Dư Có TK 331, 338, 138, 131, 3414
    -Dự phòng phải trả dài hạn: Dư Có Tk 352
    B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
    - Vốn đầu tư của CSH: Dư Có TK 4111
    - Thặng dư vốn CP: Dư Có Tk 4112
    - Vốn khác của CSH: Dư Có Tk 4118
    - Cổ phiếu quỹ: Dư Nợ Tk 419
    - Chênh lệch tỷ giá hối đoái: Dư Có Tk 413, trường hợp có số dư Nợ thì số liệu chỉ tiêu này ghi bằng số âm (...)
    - Các quỹ thuộc vốn CSH: Dư Có Tk 418
    - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: Dư Có Tk 421, trường hợp số dư Nợ thì số liệu chỉ tiêu này ghi bằng số âm (...)
    II. QUỸ KHEN THƯỞNG PHÚC LỢI
    -Lấy từ số dư Có Tk 431
    TỔNG CÔNG NGUỒN VỐN

    Lưu ý: chỉ tiêu Tổng Cộng Tài Sản = chỉ tiêu Tổng Cộng Nguồn

    Các bài viết khác cùng chuyên mục:



  2. # ADS
    DanketoanAds Circuit advertisement
    Tham gia ngày
    Always
    Bài gởi
    Many
     
  3. #2
    Tham gia ngày
    Mar 2009
    Bài gởi
    287
    Cảm ơn
    26
    Được cảm ơn 339 lần trong 143 bài viết
    Rep Power
    16

    Ðề: Phương pháp lập báo cáo tài chính (Phần 1)

    Mẫu BCTC bạn xem ở file đính kèm
    Tập tin kèm theo Tập tin kèm theo

  4. Có 12 thành viên sau đây cảm ơn senledn vì bài viết có ích này:


  5. #3
    Tham gia ngày
    Dec 2009
    Bài gởi
    1
    Cảm ơn
    0
    Được cảm ơn 0 lần trong 0 bài viết
    Rep Power
    0

    Ðề: Phương pháp lập báo cáo tài chính (Phần 1)

    cám ơn bạn rất nhiều về bài viết này.Nhưng mình muốn hỏi khi phân tích xong một BCTC thì làm sao ta có thể dự phóng nó lên trong 5 năm tiếp theo để có thể ra quyết dinh đấu tư đúng đắn

  6. #4
    Tham gia ngày
    Mar 2009
    Bài gởi
    287
    Cảm ơn
    26
    Được cảm ơn 339 lần trong 143 bài viết
    Rep Power
    16

    Ðề: Phương pháp lập báo cáo tài chính (Phần 1)

    Bạn có thể tính dựa trên giá vốn và doanh thu để tính ra được.
    vd: Bạn sẽ dự kiến doanh thu cho năm sau thì lấy DT năm nay nhân thêm 20% nữa để tính ra giá vốn phải cần, bên cạnh đó bạn sẽ dựa vào các khoản phải thu và phải trả để tính ra thời gian thu hồi vốn, thời gian thiếu hụt tiền, từ đó bạn suy tính ra lãi, lỗ bao nhiêu , bạn cần đầu tư vốn bao nhiêu ?

  7. Có 2 thành viên sau đây cảm ơn senledn vì bài viết có ích này:


  8. #5
    Tham gia ngày
    Jul 2009
    Nơi ở
    Tuy Hòa-Phú Yên
    Bài gởi
    1,647
    Cảm ơn
    756
    Được cảm ơn 1,961 lần trong 833 bài viết
    Rep Power
    45

    Icon1 Ðề: Phương pháp lập báo cáo tài chính (Phần 1)

    Trích Nguyên văn bởi senledn View Post
    Bạn có thể tính dựa trên giá vốn và doanh thu để tính ra được.
    vd: Bạn sẽ dự kiến doanh thu cho năm sau thì lấy DT năm nay nhân thêm 20% nữa để tính ra giá vốn phải cần, bên cạnh đó bạn sẽ dựa vào các khoản phải thu và phải trả để tính ra thời gian thu hồi vốn, thời gian thiếu hụt tiền, từ đó bạn suy tính ra lãi, lỗ bao nhiêu , bạn cần đầu tư vốn bao nhiêu ?
    Minh cũng xin được phép góp 1 tài liệu về phương pháp Lâp Báo Cao Tai Chinh
    Các bạn xem thử nhé:
    [Chỉ có thành viên mới có thể nhìn thấy links. Bạn hãy nhấn vào đây để đăng ký...]
    Mỗi buổi sáng ở châu Phi, một con linh dương thức dậy.Nó biết rằng nó phải chạy nhanh hơn con sư tử nhanh nhất nếu không nó sẽ bị giết.

  9. Có 6 thành viên sau đây cảm ơn sinhvienpy89 vì bài viết có ích này:


  10. #6
    Tham gia ngày
    Nov 2009
    Bài gởi
    1
    Cảm ơn
    1
    Được cảm ơn 0 lần trong 0 bài viết
    Rep Power
    0

    Ðề: Phương pháp lập báo cáo tài chính (Phần 1)

    Cảm ơn bạn vì bài viết rất hay. BCĐKT mình biết lập rồi, mình muốn bạn hướng dẫn thêm BCLDTT, KQSXKD, ... các bản báo cáo còn lại.
    Cảm ơn bnạ nhiều nhé!

  11. #7
    Tham gia ngày
    Jun 2011
    Bài gởi
    2
    Cảm ơn
    0
    Được cảm ơn 0 lần trong 0 bài viết
    Rep Power
    0

    Ðề: Phương pháp lập báo cáo tài chính (Phần 1)

    cảm ơn bạn nhiều nha.mình đang cần tìm tài liệu này

  12. #8
    Tham gia ngày
    Oct 2010
    Nơi ở
    Hà Nội - Việt Nam
    Bài gởi
    214
    Cảm ơn
    25
    Được cảm ơn 217 lần trong 136 bài viết
    Rep Power
    12

    Re: Ðề: Phương pháp lập báo cáo tài chính (Phần 1)

    Trích Nguyên văn bởi sumo07 View Post
    cám ơn bạn rất nhiều về bài viết này.Nhưng mình muốn hỏi khi phân tích xong một BCTC thì làm sao ta có thể dự phóng nó lên trong 5 năm tiếp theo để có thể ra quyết dinh đấu tư đúng đắn
    Cái này thì bạn phải tìm tài liệu về phần tích BCTC. box này là lập BCTC mà.

    ---------- Post added at 01:54 AM ---------- Previous post was at 01:52 AM ----------

    Trích Nguyên văn bởi senledn View Post
    1/Mẫu số B01-DNN - BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
    PHẦN TS
    A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
    I. TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN
    -Dòng tiền và các khoản tương đương tiền: Số liệu để ghi chỉ tiêu này lấy từ tổng số dư Nợ của TK 111, 112, 121 (TK 121 là các khoản có thưòi hạn thu hồi , đáo hạn ko quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi thành tiền nhưng ko rủi ro trong quá trình chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khảon đầu tư đó)
    II. ĐẦU TƯ TC NGẮN HẠN
    -Đầu tư tài chính ngắn hạn: Lấy từ tổng số dư Nợ TK 121 sau khi trừ đi các khoản trong chỉ tiêu “tiền và tương đương tiền”
    -Dự phòng giảm giá đầu tư TC ngắn hạn: Lấy từ Số dư Có TK 1591
    III. CÁC KHOẢN PHẢI THU NGẮN HẠN
    -Phải thu của khách hàng: Lấy từ tổng số dư Nợ TK 131
    -Trả trước cho người bán: Lấy từ tổng số dư Nợ TK 331
    -Các khoản phải thu khác: Lấy từ tổng số dư Nợ Tk 1388, 334, 338 (không bao gồm các khoản cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn)
    IV. HÀNG TỒN KHO
    -Dự phòng giảm giá phải thu ngắn hạn khó đòi: Lấy từ Số dư Có TK 1592
    -Hàng tồn kho: Lấy từ tổng số dư Nợ của các TK 152, 153, 154, 155, 156, 157
    -Dự phòng giảm giá hàng tồn kho: Lấy từ số dư Có TK 1593
    V. TÀI SẢN NGẮN HẠN KHÁC
    -Thuế GTGT được khấu trừ: Lấy từ số dư Nợ TK 133
    -Thuế và các khoản phải thu nhà nước: Căn cứ vào số dư Nợ TK 333
    -TS ngắn hạn khác: lấy từu số dư Nợ TK 1381, 141, 142, 1388 (chi tiết cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn)
    B. TÀI SẢN DÀI HẠN
    I. TSCĐ
    - Nguyên giá: Lấy từ số dư Nợ TK 211
    - Giá trị hao mòn lũy kế: Số dư Có Tk 214
    - Chi phí XDCB DD: Căn cứ vào số dư Nợ TK 241
    II. BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
    -Nguyên giá: Số dư Nợ TK 217
    -Giá trị hao mòn luỹ kế: Số dư Có TK 2147
    III. CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TC DÀI HẠN
    -Đầu tư TC dài hạn: Số dư Nợ TK 221
    -Dự phòng giảm giá đầu tư TC dài hạn: Số dư Có TK 229
    IV. TÀI SẢN DÀI HẠN KHÁC
    -Phải thu dài hạn: Số dư Nợ TK 131, 138, 331, 338 (chi tiết các khoản phải thu dài hạn)
    -TS dài hạn khác: Số dư Nợ TK 242, 244
    -Dự phòng phải thu khó đòi: Dư Có TK 1592
    TỔNG CỘNG TS

    PHẦN NGUỒN VỐN
    A. NỢ PHẢI TRẢ
    I. NỢ NGẮN HẠN
    - Vay ngăn hạn: Số dư Có TK 311
    - Phải trả người bán: Số dư có TK 331
    - Người mua trả tiền trước: Dư Có Tk 131, 3387 “doanh thu chưa thực hiện” (chi tiết phân loại ngắn hạn)
    - Thuế & các khảon phải nộp NN: Số dư Có TK 333
    - Phải trả người lao động: Dư Có TK 334
    - Chi phí phải trả: Dư Có TK 335
    - Các khoản phải trả ngắn hạn: Dư Có TK 338, 138 (ko bao gồm các khoản phải trả, phải nộp được xếp vào loại nợ phải trả dài hạn và phần dư Có TK 3387 đã phản ảnh ở chỉ tiêu người mua trả tiền trước)
    - Dự phòng phải trả ngắn hạn: Dư Có TK 352
    II. NỢ DÀI HẠN
    -Vay và nợ dài hạn: Dư Có Tk 3411, 3412, 3413
    -Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm: Dư Có TK 351
    -Phải trả phải nộp dài hạn khác : Dư Có TK 331, 338, 138, 131, 3414
    -Dự phòng phải trả dài hạn: Dư Có Tk 352
    B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
    - Vốn đầu tư của CSH: Dư Có TK 4111
    - Thặng dư vốn CP: Dư Có Tk 4112
    - Vốn khác của CSH: Dư Có Tk 4118
    - Cổ phiếu quỹ: Dư Nợ Tk 419
    - Chênh lệch tỷ giá hối đoái: Dư Có Tk 413, trường hợp có số dư Nợ thì số liệu chỉ tiêu này ghi bằng số âm (...)
    - Các quỹ thuộc vốn CSH: Dư Có Tk 418
    - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: Dư Có Tk 421, trường hợp số dư Nợ thì số liệu chỉ tiêu này ghi bằng số âm (...)
    II. QUỸ KHEN THƯỞNG PHÚC LỢI
    -Lấy từ số dư Có Tk 431
    TỔNG CÔNG NGUỒN VỐN

    Lưu ý: chỉ tiêu Tổng Cộng Tài Sản = chỉ tiêu Tổng Cộng Nguồn
    Mình thấy trước khi lên BCDKT thì nên bản CDPS rồi lấy sang thì nhanh hơn và chính xác hơn.
    Nhận hoàn thiện sổ sách,BCTC,BC Thuế hàng tháng tại HN,SDT:0973.448.614.Mail:nguyenxuanhoa.acc@gmail.c om

  13. #9
    Tham gia ngày
    Jun 2009
    Bài gởi
    1
    Cảm ơn
    1
    Được cảm ơn 0 lần trong 0 bài viết
    Rep Power
    0

    Ðề: Phương pháp lập báo cáo tài chính (Phần 1)

    Trích Nguyên văn bởi senledn View Post
    1/Mẫu số B01-DNN - BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
    PHẦN TS
    A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
    I. TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN
    -Dòng tiền và các khoản tương đương tiền: Số liệu để ghi chỉ tiêu này lấy từ tổng số dư Nợ của TK 111, 112, 121 (TK 121 là các khoản có thưòi hạn thu hồi , đáo hạn ko quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi thành tiền nhưng ko rủi ro trong quá trình chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khảon đầu tư đó)
    II. ĐẦU TƯ TC NGẮN HẠN
    -Đầu tư tài chính ngắn hạn: Lấy từ tổng số dư Nợ TK 121 sau khi trừ đi các khoản trong chỉ tiêu “tiền và tương đương tiền”
    -Dự phòng giảm giá đầu tư TC ngắn hạn: Lấy từ Số dư Có TK 1591
    III. CÁC KHOẢN PHẢI THU NGẮN HẠN
    -Phải thu của khách hàng: Lấy từ tổng số dư Nợ TK 131
    -Trả trước cho người bán: Lấy từ tổng số dư Nợ TK 331
    -Các khoản phải thu khác: Lấy từ tổng số dư Nợ Tk 1388, 334, 338 (không bao gồm các khoản cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn)
    IV. HÀNG TỒN KHO
    -Dự phòng giảm giá phải thu ngắn hạn khó đòi: Lấy từ Số dư Có TK 1592
    -Hàng tồn kho: Lấy từ tổng số dư Nợ của các TK 152, 153, 154, 155, 156, 157
    -Dự phòng giảm giá hàng tồn kho: Lấy từ số dư Có TK 1593
    V. TÀI SẢN NGẮN HẠN KHÁC
    -Thuế GTGT được khấu trừ: Lấy từ số dư Nợ TK 133
    -Thuế và các khoản phải thu nhà nước: Căn cứ vào số dư Nợ TK 333
    -TS ngắn hạn khác: lấy từu số dư Nợ TK 1381, 141, 142, 1388 (chi tiết cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn)
    B. TÀI SẢN DÀI HẠN
    I. TSCĐ
    - Nguyên giá: Lấy từ số dư Nợ TK 211
    - Giá trị hao mòn lũy kế: Số dư Có Tk 214
    - Chi phí XDCB DD: Căn cứ vào số dư Nợ TK 241
    II. BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
    -Nguyên giá: Số dư Nợ TK 217
    -Giá trị hao mòn luỹ kế: Số dư Có TK 2147
    III. CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TC DÀI HẠN
    -Đầu tư TC dài hạn: Số dư Nợ TK 221
    -Dự phòng giảm giá đầu tư TC dài hạn: Số dư Có TK 229
    IV. TÀI SẢN DÀI HẠN KHÁC
    -Phải thu dài hạn: Số dư Nợ TK 131, 138, 331, 338 (chi tiết các khoản phải thu dài hạn)
    -TS dài hạn khác: Số dư Nợ TK 242, 244
    -Dự phòng phải thu khó đòi: Dư Có TK 1592
    TỔNG CỘNG TS

    PHẦN NGUỒN VỐN
    A. NỢ PHẢI TRẢ
    I. NỢ NGẮN HẠN
    - Vay ngăn hạn: Số dư Có TK 311
    - Phải trả người bán: Số dư có TK 331
    - Người mua trả tiền trước: Dư Có Tk 131, 3387 “doanh thu chưa thực hiện” (chi tiết phân loại ngắn hạn)
    - Thuế & các khảon phải nộp NN: Số dư Có TK 333
    - Phải trả người lao động: Dư Có TK 334
    - Chi phí phải trả: Dư Có TK 335
    - Các khoản phải trả ngắn hạn: Dư Có TK 338, 138 (ko bao gồm các khoản phải trả, phải nộp được xếp vào loại nợ phải trả dài hạn và phần dư Có TK 3387 đã phản ảnh ở chỉ tiêu người mua trả tiền trước)
    - Dự phòng phải trả ngắn hạn: Dư Có TK 352
    II. NỢ DÀI HẠN
    -Vay và nợ dài hạn: Dư Có Tk 3411, 3412, 3413
    -Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm: Dư Có TK 351
    -Phải trả phải nộp dài hạn khác : Dư Có TK 331, 338, 138, 131, 3414
    -Dự phòng phải trả dài hạn: Dư Có Tk 352
    B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
    - Vốn đầu tư của CSH: Dư Có TK 4111
    - Thặng dư vốn CP: Dư Có Tk 4112
    - Vốn khác của CSH: Dư Có Tk 4118
    - Cổ phiếu quỹ: Dư Nợ Tk 419
    - Chênh lệch tỷ giá hối đoái: Dư Có Tk 413, trường hợp có số dư Nợ thì số liệu chỉ tiêu này ghi bằng số âm (...)
    - Các quỹ thuộc vốn CSH: Dư Có Tk 418
    - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: Dư Có Tk 421, trường hợp số dư Nợ thì số liệu chỉ tiêu này ghi bằng số âm (...)
    II. QUỸ KHEN THƯỞNG PHÚC LỢI
    -Lấy từ số dư Có Tk 431
    TỔNG CÔNG NGUỒN VỐN

    Lưu ý: chỉ tiêu Tổng Cộng Tài Sản = chỉ tiêu Tổng Cộng Nguồn
    Bạn hình như quên ghi chú một vấn đề quan trọng nữa thì phải?
    Các chỉ tiêu liên quan đến tài khoản công nợ thì chỉ có thể lấy dư nợ lưỡng tính hoặc dư có lưỡng tính thôi!
    Thế nên việc lấy số dư để nhặt vào CDKT cần phải lấy từ bảng cân đối phát sinh lưỡng tính chứ không phải lấy trên số dư của bảng cân đối phát sinh là được đâu!

  14. #10
    Tham gia ngày
    Apr 2010
    Bài gởi
    9
    Cảm ơn
    3
    Được cảm ơn 0 lần trong 0 bài viết
    Rep Power
    0

    Ðề: Phương pháp lập báo cáo tài chính (Phần 1)

    Bạn nào ở khu vực Bà Rịa Vũng Tàu vậy ? Có gì liên hệ với mình nha . Mình sẽ chỉ cho
    Báo cáo Tài chính

Trang 1/2 12 cuốicuối

Thông tin về chủ đề

Users Browsing this Thread

Hiện đang có 1 người xem chủ đề này. (0 thành viên và 1 khách)

Chủ đề tương tự

  1. Giá đích danh hay bình quân gia quyền?
    By MonicaHa in forum Hàng tồn kho
    Trả lời: 18
    Bài mới gởi: 05-04-2013, 05:17
  2. Trả lời: 18
    Bài mới gởi: 15-05-2009, 04:42
  3. Trả lời: 10
    Bài mới gởi: 23-09-2008, 08:55
  4. Danh Sách 1 Số Văn Bản đang Có Tháng 7/2008
    By tiger2774 in forum CẬP NHẬT VĂN BẢN PHÁP LUẬT
    Trả lời: 8
    Bài mới gởi: 04-08-2008, 05:11
  5. Trả lời: 2
    Bài mới gởi: 13-02-2008, 11:41

Quyền hạn

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của mình
  •